Giá tiêu bình quân hàng ngày thị trường trong nước
|
Ngày
Tháng
|
Nông hộ bán cho đại lý(VNĐ/kg)
|
Xuất khẩu (FOB HCM, USD/tấn)
|
|
2010
|
Tiêu đen (đầu giá)
|
Tiêu sọ
|
Tiêu đen
500gr/l FAQ
|
Tiêu đen
550gr/l/ASTA
|
Tiêu trắng
ASTA
|
|
3/5
|
52.000 - 53.000
|
75.000 - 76.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
4
|
52.000 - 53.000
|
75.000 - 76.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
5
|
52.000 - 53.000
|
76.000 - 78.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
6
|
52.000 - 53.000
|
76.000 - 78.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
7
|
52.000 - 53.000
|
77.000 - 78.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
10
|
52.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
11
|
52.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
12
|
52.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
13
|
52.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
14
|
52.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
15
|
53.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.740 - 2.750
|
2.800 - 2.850
|
4.050 - 4.100
|
|
17
|
53.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.750 - 2.800
|
2.850 - 2.900
|
4.100 - 4.200
|
|
18
|
53.000 - 54.000
|
78.000 - 80.000
|
2.750 - 2.800
|
2.850 - 2.900
|
4.100 - 4.200
|
Nguồn: Doanh nghiệp, cộng tác viên và nông hộ trồng tiêu
T5-08 , T6 7 8 9 10 11 12 08, Ga tieu tuan 2007. , Gia tuan 20008. GIA 08 so 07.
T1 09. , Gia 2-09 , Gia T3-09 , T4-09 T5 -09 , T6-09 , T7-09 , T8-09 , T9-09 , T10 - 09 , T11-09 ,T12-09 , T 1- 2 010 , T2-010 , T3-010 , T4-010
Thu hoạch và giá tiêu trung bình tuần các tỉnh trọng điểm
(VNĐ/kg)
|
2010
|
Gia Lai
|
Đắc Lắc
|
Đắc Nông
|
|
Tháng
|
T/hoạch
|
Đầu
|
T/hoạch
|
Đầu
|
T/hoạch
|
Đầu
|
|
Ngày
|
(%/DT)
|
giá
|
(%/DT)
|
giá
|
(%/DT)
|
giá
|
|
Tháng 5 ngày 4
|
100
|
52.000
|
100
|
52.000
|
100
|
52.000
|
|
10/5
|
-
|
52.000
|
-
|
52.000
|
-
|
52.500
|
|
17/5
|
-
|
53.000
|
-
|
53.000
|
-
|
53.000
|
|
Ước SL 2010
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12.800 tấn
|
-
|
|
2010
|
Bình Phước
|
Đồng Nai
|
Bà Rịa Vũng Tàu
|
|
Tháng
|
T/hoạch
|
Đầu
|
T/hoạch
|
Đầu
|
T/hoạch
|
Đầu
|
Giá
|
|
Ngày
|
(%/DT)
|
giá
|
(%/DT)
|
giá
|
(%/DT)
|
giá
|
T/trắng
|
|
Tháng 5 ngày 4
|
100
|
54.000
|
100
|
53.000
|
100
|
53.000
|
75.000
|
|
10/5
|
-
|
54.000
|
-
|
54.000
|
-
|
54.000
|
80.000
|
|
17/5
|
-
|
54.000
|
-
|
54.000
|
-
|
54.000
|
80.000
|
|
Ước SL 2010
|
22.475tấn
|
-
|
-
|
-
|
11.731 tấn
|
-
|
|
Nguồn: Sở NN & PTNT (Đầu giá: đối với tiêu đen 500gr/l, tạp chất 1%, 13,5 đọ thủy phần, chất lượng cao hơn sẽ được cộng thêm giá, thấp hơn sẽ bị trừ. Tiêu trắng đạt tiêu chuẩn XK 650 gr/l.
Bình phước: Thu 9.825/10683 ha. Bà Rịa- Vũng Tàu:6.893/7.291 ha
|